năng nổ

Học thuật
Thân thiện
năng nổ

Anh ấy là một thanh niên năng nổ trong các hoạt động tình nguyện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái chủ động trong các công việc chung: "Năng nổ" dùng để miêu tả một người tinh thần làm việc tích cực, nhiệt tình luôn chủ động tham gia vào các hoạt động tập thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một cán bộ đoàn rất năng nổ.
    • ấy luôn năng nổ tham gia mọi phong trào của công ty.
    • Tinh thần làm việc năng nổ của anh ấy được mọi người đánh giá cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "năng nổ hoạt động": tích cực, chủ động trong các hoạt động.

    • Cậu ấy năng nổ hoạt động trong câu lạc bộ tình nguyện.
  • "tỏ ra năng nổ": thể hiện sự hăng hái, nhiệt tình.

    • Trong mọi nhiệm vụ, anh ta luôn tỏ ra năng nổ nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt tình (tính từ): lòng nhiệt huyết, hăng hái.
  • Hăng hái (tính từ): tinh thần phấn khởi, sẵn sàng tham gia.
  • Tích cực (tính từ): chủ động, xu hướng hành động.
  • Chủ động (tính từ): tự mình hành động, không thụ động.
Từ đồng nghĩa
  • Hăm hở: thể hiện sự háo hức, nhiệt tình muốn bắt tay vào việc .
  • Sôi nổi: nhiều nhiệt huyết hoạt động sôi động.
Từ trái nghĩa
  • Thụ động: chỉ chờ đợi, ít chủ động hành động.
  • ạch: chậm chạp, thiếu sức sống nhiệt huyết.
  • Lười biếng: không muốn làm việc, hoạt động.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Năng nhặt chặt bị": (thành ngữ) chăm chỉ, siêng năng từ những việc nhỏ sẽ tích lũy được nhiều. Tuy không trực tiếp dùng từ "năng nổ" nhưng cùng thể hiện tinh thần chăm chỉ, tích cực.
  • "Hăng say làm việc": cụm từ thường dùng để chỉ sự nhiệt tình, say mê trong công việc, rất gần nghĩa với "năng nổ".
năng nổ

Anh ấy là một thanh niên năng nổ trong các hoạt động tình nguyện.

  1. t. Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái chủ động trong các công việc chung. Một thanh niên năng nổ. Làm việc năng nổ.