năng nổ

  1. t. Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái chủ động trong các công việc chung. Một thanh niên năng nổ. Làm việc năng nổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "năng nổ"

năng nổ
Anh ấy là một thanh niên năng nổ trong các hoạt động tình nguyện.